Từ: 事狀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事狀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sự trạng
Tình huống sự thật.Hành trạng.
◇Lí Đông Dương 陽:
Tự thuật sự trạng dĩ cáo ư thái sử Thị
氏 (Trữ xử sĩ truyện 傳) Tự thuật hành trạng nói với thái sử Thị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狀

trạng:sự trạng
事狀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事狀 Tìm thêm nội dung cho: 事狀