Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
sự trạng
Tình huống sự thật.Hành trạng.
◇Lí Đông Dương 李東陽:
Tự thuật sự trạng dĩ cáo ư thái sử Thị
自述事狀以告於太史氏 (Trữ xử sĩ truyện 儲處士傳) Tự thuật hành trạng nói với thái sử Thị.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狀
| trạng | 狀: | sự trạng |

Tìm hình ảnh cho: 事狀 Tìm thêm nội dung cho: 事狀
