Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 二房东 trong tiếng Trung hiện đại:
[èrfángdōng] cò nhà (thuê nhà rồi cho người khác thuê lại)。指把租来的房屋转租给别人而从中取利的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 二
| nhì | 二: | thứ nhì |
| nhị | 二: | nhị phân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 房
| buồng | 房: | buồng the |
| phòng | 房: | phòng khuê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 东
| đông | 东: | phía đông, phương đông |

Tìm hình ảnh cho: 二房东 Tìm thêm nội dung cho: 二房东
