Từ: 祗承 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祗承:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 祗 • 承

chi thừa
Vâng theo, kính phụng. ◇Thẩm Á Chi 沈亞之:
Thị nữ chi thừa, phân lập tả hữu giả sổ bách nhân
侍女祗承, 分立左右者數百人 (Tần mộng kí 秦夢記).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa承:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng
祗承 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祗承 Tìm thêm nội dung cho: 祗承