Từ: 透信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 透信:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 透信 trong tiếng Trung hiện đại:

[tòuxìn] lộ tin; tiết lộ thông tin。(透信儿)透露音信。
如果有什么变化,你最好事先给我透个信儿。
nếu như có thay đổi gì, tốt nhất anh nên báo tin cho tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 透

thấu:thấu kính, thẩm thấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
透信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 透信 Tìm thêm nội dung cho: 透信