Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 反作用 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎnzuòyòng] 1. phản ứng。承受作用力的物体对于施力的物体的作用。反作用力和作用力的大小相等,方向相反,并在同一条直线上。
2. phản tác dụng; tác dụng ngược。相反的作用。
填鸭式的教学方法只能起反作用。
phương pháp học nhồi nhét chỉ có thể gây ra phản tác dụng.
2. phản tác dụng; tác dụng ngược。相反的作用。
填鸭式的教学方法只能起反作用。
phương pháp học nhồi nhét chỉ có thể gây ra phản tác dụng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 用
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dộng | 用: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
| giùm | 用: | làm giùm |
| giùn | 用: | |
| giùng | 用: | giùng mình; nước giùng |
| rùng | 用: | rùng rùng |
| rụng | 用: | rơi rụng |
| vùng | 用: | một vùng |
| đụng | 用: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |

Tìm hình ảnh cho: 反作用 Tìm thêm nội dung cho: 反作用
