Từ: 反作用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反作用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反作用 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnzuòyòng] 1. phản ứng。承受作用力的物体对于施力的物体的作用。反作用力和作用力的大小相等,方向相反,并在同一条直线上。
2. phản tác dụng; tác dụng ngược。相反的作用。
填鸭式的教学方法只能起反作用。
phương pháp học nhồi nhét chỉ có thể gây ra phản tác dụng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
反作用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反作用 Tìm thêm nội dung cho: 反作用