Từ: 佳人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佳人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giai nhân
Người đẹp. ☆Tương tự:
mĩ nhân
,
giai lệ
麗.
◇Lí Diên Niên 年:
Bắc phương hữu giai nhân, Tuyệt thế nhi độc lập
, 立 (Hiếu Vũ Lí phu nhân truyện 傳) Phương bắc có người đẹp, Trên đời không ai bì kịp mà vẫn đứng một mình.Người tốt. Thường chỉ quân tử, hiền nhân.
◇Tấn Thư 書:
Đỗ Thao vi Ích Châu lại, đạo dụng khố tiền, phụ tử bất bôn tang. Khanh bổn giai nhân, hà vi tùy chi dã?
吏, 錢, 喪. , 也 (Đào Khản truyện 傳) Đỗ Thao làm quan ở Ích Châu, sử dụng phi pháp ngân khố, cha chết không về cư tang. Khanh vốn là bậc hiền nhân, sao lại đi theo?Tiếng xưng vợ của mình.
◇Lưu Cơ 基:
Giai nhân bất khả kiến, Sương tuyết vạn san không
見, 空 (Khuê từ 詞) Vợ ta không được gặp, Sương tuyết muôn núi không.

Nghĩa của 佳人 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiārén]
người đẹp; giai nhân; mỹ nhân。美人。
才子佳人。
tài tử giai nhân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佳

dai:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
giai:giai nhân; giai thoại
lai:lai láng
trai:con trai (nam)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Gới ý 15 câu đối có chữ 佳人:

Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

佳人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佳人 Tìm thêm nội dung cho: 佳人