Chữ 擬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擬, chiết tự chữ NGHĨ, NGHỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擬:

擬 nghĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 擬

Chiết tự chữ nghĩ, nghỉ bao gồm chữ 手 疑 hoặc 扌 疑 hoặc 才 疑 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擬 cấu thành từ 2 chữ: 手, 疑
  • thủ
  • nghi, ngơi, ngờ
  • 2. 擬 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 疑
  • thủ
  • nghi, ngơi, ngờ
  • 3. 擬 cấu thành từ 2 chữ: 才, 疑
  • tài
  • nghi, ngơi, ngờ
  • nghĩ [nghĩ]

    U+64EC, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ni3;
    Việt bính: ji4 ji5;

    nghĩ

    Nghĩa Trung Việt của từ 擬

    (Động) Ước lượng, suy tính, cân nhắc.
    ◇Dịch Kinh
    : Nghĩ chi nhi hậu ngôn, nghị chi nhi hậu động , (Hệ từ thượng ) Cân nhắc rồi mới nói, bàn xét rồi mới hành động.

    (Động)
    Phỏng theo, mô phỏng, bắt chước.
    ◎Như: nghĩ cổ phỏng theo lối cổ.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nghĩ "Xuân giang hoa nguyệt dạ" chi cách, nãi danh kì từ viết "Thu song phong vũ tịch" "", "" (Đệ tứ thập ngũ hồi) Phỏng theo cách của bài "Xuân giang hoa nguyệt dạ", nên đặt tên cho bài từ là "Thu song phong vũ tịch".

    (Động)
    Dự định, liệu tính.
    ◇Lí Thanh Chiếu : Văn thuyết Song Khê xuân thượng hảo, dã nghĩ phiếm khinh chu , (Phong trụ trần hương hoa dĩ tận từ ) Nghe nói Song Khê xuân rất đẹp, cũng định bơi thuyền nhẹ lãng du.

    (Động)
    Sánh với, đọ với.
    ◇Tuân Tử : Ngôn dĩ chi quang mĩ, nghĩ ư Thuấn Vũ , (Bất cẩu ) Lời tươi sáng đẹp đẽ, sánh được với vua Thuấn vua Vũ.

    (Động)
    Khởi thảo, biên chép.
    ◎Như: thảo nghĩ phác thảo.
    ◇Tỉnh thế hằng ngôn : Na Bạch Thị bả tâm trung chi sự, nghĩ thành ca khúc , (Độc cô sanh quy đồ nháo mộng ) Bạch Thị đem nỗi lòng viết thành ca khúc.

    nghĩ, như "suy nghĩ" (vhn)
    nghỉ, như "nghỉ ngơi" (btcn)

    Chữ gần giống với 擬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,

    Dị thể chữ 擬

    ,

    Chữ gần giống 擬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擬 Tự hình chữ 擬 Tự hình chữ 擬 Tự hình chữ 擬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擬

    nghĩ:suy nghĩ
    nghỉ:nghỉ ngơi

    Gới ý 15 câu đối có chữ 擬:

    Mặc lãng nghĩ tòng đào lãng noãn,Bút hoa tảo hướng chúc hoa khai

    Sóng mực chừng theo ấm sóng đào,Bút hoa sớm hướng vui hoa đuốc

    Trinh tĩnh nghĩ ca hoàng phát tụng,Tiêu dao cánh khứ bạch vân thiên

    Trinh tiết đắn đo mừng hoàng phát,Tiêu dao chung cục ngưỡng bạch vân

    擬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擬 Tìm thêm nội dung cho: 擬