Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 佉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佉, chiết tự chữ KHƯ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 佉:

佉 khư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 佉

Chiết tự chữ khư bao gồm chữ 人 去 hoặc 亻 去 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 佉 cấu thành từ 2 chữ: 人, 去
  • nhân, nhơn
  • khu, khứ, khử
  • 2. 佉 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 去
  • nhân
  • khu, khứ, khử
  • khư [khư]

    U+4F49, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu1;
    Việt bính: keoi1;

    khư

    Nghĩa Trung Việt của từ 佉

    (Danh) Phạm ngữ (dịch âm).

    (Danh)
    Chỉ Khư-lô-sắt-trá
    . Theo truyền thuyết Phật giáo là người sáng tạo ra chữ viết khư-lô .

    (Danh)
    Họ Khư.

    (Danh)
    Khư-Sa tên một nước ở Tây Vực 西 thời xưa.

    Nghĩa của 佉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qū]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 7
    Hán Việt: KHƯ
    đuổi đi; loại trừ; xua đuổi。驱逐。

    Chữ gần giống với 佉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

    Chữ gần giống 佉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 佉 Tự hình chữ 佉 Tự hình chữ 佉 Tự hình chữ 佉

    佉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 佉 Tìm thêm nội dung cho: 佉