Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 佉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佉, chiết tự chữ KHƯ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 佉:
佉
Pinyin: qu1;
Việt bính: keoi1;
佉 khư
Nghĩa Trung Việt của từ 佉
(Danh) Phạm ngữ (dịch âm).(Danh) Chỉ Khư-lô-sắt-trá 佉盧蝨吒. Theo truyền thuyết Phật giáo là người sáng tạo ra chữ viết khư-lô 佉盧.
(Danh) Họ Khư.
(Danh) Khư-Sa 佉沙 tên một nước ở Tây Vực 西域 thời xưa.
Nghĩa của 佉 trong tiếng Trung hiện đại:
[qū]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: KHƯ
đuổi đi; loại trừ; xua đuổi。驱逐。
Số nét: 7
Hán Việt: KHƯ
đuổi đi; loại trừ; xua đuổi。驱逐。
Chữ gần giống với 佉:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 佉 Tìm thêm nội dung cho: 佉
