Chữ 嘈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘈, chiết tự chữ TÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘈:

嘈 tào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嘈

Chiết tự chữ tào bao gồm chữ 口 曹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘈 cấu thành từ 2 chữ: 口, 曹
  • khẩu
  • tào
  • tào [tào]

    U+5608, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cao2;
    Việt bính: cou4;

    tào

    Nghĩa Trung Việt của từ 嘈

    (Tính) Ồn ào, rầm rĩ, huyên náo.
    ◎Như: tào tạp
    rầm rĩ.
    ◇Nguyễn Trãi : Quản huyền tào tạp lâm biên điểu (Hí đề ) Chim bên rừng ríu rít như đàn sáo.

    (Động)
    Nói ồn ào.
    tào, như "nói tào lao" (vhn)

    Nghĩa của 嘈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cáo]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 14
    Hán Việt: TÀO
    huyên náo; ầm ĩ; ồn ào (âm thanh)。(声音)杂乱。
    嘈杂
    ầm ĩ huyên náo
    Từ ghép:
    嘈嘈 ; 嘈杂 ; 嘈子

    Dị thể chữ 嘈

    ,

    Chữ gần giống 嘈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘈 Tự hình chữ 嘈 Tự hình chữ 嘈 Tự hình chữ 嘈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘈

    tào:nói tào lao
    嘈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘈 Tìm thêm nội dung cho: 嘈