Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嘈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘈, chiết tự chữ TÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘈:
嘈
Pinyin: cao2;
Việt bính: cou4;
嘈 tào
Nghĩa Trung Việt của từ 嘈
(Tính) Ồn ào, rầm rĩ, huyên náo.◎Như: tào tạp 嘈雜 rầm rĩ.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Quản huyền tào tạp lâm biên điểu 管弦嘈雜林邊鳥 (Hí đề 戲題) Chim bên rừng ríu rít như đàn sáo.
(Động) Nói ồn ào.
tào, như "nói tào lao" (vhn)
Nghĩa của 嘈 trong tiếng Trung hiện đại:
[cáo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 14
Hán Việt: TÀO
huyên náo; ầm ĩ; ồn ào (âm thanh)。(声音)杂乱。
嘈杂
ầm ĩ huyên náo
Từ ghép:
嘈嘈 ; 嘈杂 ; 嘈子
Số nét: 14
Hán Việt: TÀO
huyên náo; ầm ĩ; ồn ào (âm thanh)。(声音)杂乱。
嘈杂
ầm ĩ huyên náo
Từ ghép:
嘈嘈 ; 嘈杂 ; 嘈子
Chữ gần giống với 嘈:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Dị thể chữ 嘈
䜊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘈
| tào | 嘈: | nói tào lao |

Tìm hình ảnh cho: 嘈 Tìm thêm nội dung cho: 嘈
