Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 当时 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāngshí] lúc đó; khi đó; đương thời。指过去发生某件事情的时候。
当时不清楚,事后才知道。
lúc đó không rõ, sau này mới biết.
他这篇文章是1936年写成的,当时并没有发表。
bài viết này ông ấy viết xong vào năm 1936, nhưng lúc đó chưa công bố.
[dàngshí]
lập tức; liền; ngay lúc đó; ngay lúc ấy。就在那个时刻;马上;立刻。
他一听到这个消息,当时就跑来了。
vừa nghe tin này, anh ấy liền chạy tới ngay.
当时不清楚,事后才知道。
lúc đó không rõ, sau này mới biết.
他这篇文章是1936年写成的,当时并没有发表。
bài viết này ông ấy viết xong vào năm 1936, nhưng lúc đó chưa công bố.
[dàngshí]
lập tức; liền; ngay lúc đó; ngay lúc ấy。就在那个时刻;马上;立刻。
他一听到这个消息,当时就跑来了。
vừa nghe tin này, anh ấy liền chạy tới ngay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 当时 Tìm thêm nội dung cho: 当时
