Từ: 募緣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 募緣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 募 • 緣

mộ duyên
Tăng ni xin bố thí.☆Tương tự:
hóa duyên
化緣,
cầu hóa
求化.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 募

mộ募:mộ quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 緣

duyên緣:duyên dáng; duyên may; duyên phận
募緣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 募緣 Tìm thêm nội dung cho: 募緣