Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
trượng nghĩa
Hành sự theo nghĩa lí.Trọng điều phải.
Nghĩa của 仗义 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàngyì] 书
1. giữ gìn chính nghĩa; ủng hộ chính nghĩa。主持正义。
仗义执言
bênh vực lẽ phải; giữ gìn chân lý
2. coi trọng nghĩa khí; trọng nghĩa。讲义气。
1. giữ gìn chính nghĩa; ủng hộ chính nghĩa。主持正义。
仗义执言
bênh vực lẽ phải; giữ gìn chân lý
2. coi trọng nghĩa khí; trọng nghĩa。讲义气。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗
| dượng | 仗: | cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì) |
| trượng | 仗: | trượng phu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 義
| nghì | 義: | những kẻ vô nghì |
| nghĩa | 義: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| ngãi | 義: | |
| ngửi | 義: | ngửi thấy |

Tìm hình ảnh cho: 仗義 Tìm thêm nội dung cho: 仗義
