Từ: sào có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ sào:
U+5DE2, tổng 11 nét, bộ Xuyên 川 [巛 巜]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: chao2;
Việt bính: caau4
1. [鳩居鵲巢] cưu cư thước sào 2. [卵巢] noãn sào;
巢 sào
Nghĩa Trung Việt của từ 巢
(Danh) Tổ, ổ (chim, côn trùng).◎Như: điểu sào 鳥巢 tổ chim, phong sào 蜂巢 tổ ong.
(Danh) Chỗ ở.
◎Như: tặc sào 賊巢 ổ giặc, sào huyệt 巢穴 hang tổ giặc.
(Danh) Một nhạc khí, giống như cái sênh (sanh 笙).
(Danh) Họ Sào.
(Động) Làm tổ.
◇Tả truyện 左傳: Hữu cù dục lai sào 有鴝鵒來巢 (Chiêu Công nhị thập ngũ niên 昭公二十五年) Có chim yểng lại làm tổ.
sào, như "sào huyệt" (vhn)
Nghĩa của 巢 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: SÀO
1. tổ; ổ; sào (chim, ong , kiến)。鸟的窝,也称蜂、蚁等的窝。
鸟巢 。
tổ chim.
匪巢
。 ổ phỉ.
2. họ Sào。姓。
Từ ghép:
巢菜 ; 巢础 ; 巢毁卵破 ; 巢窟 ; 巢脾 ; 巢鼠 ; 巢穴
Tự hình:

Pinyin: cháo, chao2;
Việt bính: caau4;
鄛 sào
Nghĩa Trung Việt của từ 鄛
(Danh) Tên nước thời xưa. Nay ở tỉnh An Huy, thành Sào Hồ 巢湖.(Danh) Tên đất cổ. Nay ở Hà Nam.
(Động) Dùng chân quét ngang.
Tự hình:

U+7F2B, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: sao1, zao3;
Việt bính: sou1;
缫 sào, tảo
Nghĩa Trung Việt của từ 缫
Giản thể của chữ 繅.sào, như "sào ti (rút ti từ tổ kén)" (gdhn)
Nghĩa của 缫 trong tiếng Trung hiện đại:
[sāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: TAO
ươm tơ。缫丝。
Ghi chú: 另见qiāo
Từ ghép:
缫丝
Dị thể chữ 缫
繅,
Tự hình:

Pinyin: zao3, qiao1, sao1;
Việt bính: ciu1 sou1 tiu1;
缲 sào
Nghĩa Trung Việt của từ 缲
Giản thể của chữ 繰.sào, như "sào ti (rút ti từ tổ kén)" (gdhn)
Nghĩa của 缲 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 19
Hán Việt: THÂU
viền。缝纫方法,做衣服边儿或带子时把布边儿往里头卷进去,然后藏着针脚缝。
缲边儿。
viền mép.
缲一根带子。
viền một dây đai.
Ghi chú: 另见sāo "缫"
Dị thể chữ 缲
繰,
Tự hình:

U+7E45, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: sao1, zao3;
Việt bính: sou1;
繅 sào, tảo
Nghĩa Trung Việt của từ 繅
(Động) Ươm tơ, kéo tơ ở cái kén ra.Một âm là tảo.(Danh) Màu sặc sỡ lang lổ.
§ Thông tảo 藻 chỉ ngũ sắc.
sào, như "sào ti (rút ti từ tổ kén)" (gdhn)
Chữ gần giống với 繅:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Tự hình:

Pinyin: zao3, qiao1, sao1;
Việt bính: ciu1 sou1 tiu1 zou2;
繰 sào
Nghĩa Trung Việt của từ 繰
Cũng như chữ sào 繅.thao, như "lụa thao" (vhn)
Tự hình:

Dịch sào sang tiếng Trung hiện đại:
巢 《鸟的窝, 也称蜂、蚁等的窝。》撑杆 《撑杆跳高用的长杆子, 用竹子、合金或玻璃钢等制成。》
篙; 篙头; 篙子 《撑船的竹竿或木杆。》
市分 《市制地积单位, 一市分等于一市亩的十分之一。》
篙竿 《撑船的竹竿。》
分 《越南亩的十分之一, 按北部地亩制, 一分相当三百六十平方米, 按中部地亩制, 一分相当四百平方米。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sào
| sào | 巛: | sào (bộ gốc: dòng nước) |
| sào | 巢: | sào huyệt |
| sào | 樔: | sào thuyền (que chống thuyền) |
| sào | 篙: | sào thuyền (que chống thuyền) |
| sào | : | |
| sào | 繅: | sào ti (rút ti từ tổ kén) |
| sào | 缫: | sào ti (rút ti từ tổ kén) |
| sào | 缲: | sào ti (rút ti từ tổ kén) |
| sào | 高: | sào ruộng |
| sào | 髙: | sào ruộng |

Tìm hình ảnh cho: sào Tìm thêm nội dung cho: sào
