Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
lệnh doãn
Một chức quan, thời Xuân Thu, tương đương với
tể tướng
宰相.Tên tôn xưng quan huyện.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 令
| lanh | 令: | lanh lảnh |
| liệng | 令: | liệng đi (ném đi) |
| loanh | 令: | loanh quanh |
| lành | 令: | tốt lành |
| lênh | 令: | lênh đênh |
| lình | 令: | thình lình |
| lệnh | 令: | ra lệnh |
| lịnh | 令: | lịnh (âm khác của lệnh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尹
| doãn | 尹: | phủ doãn (chức quan đời xưa) |
| duẫn | 尹: | duẫn (xem doãn) |

Tìm hình ảnh cho: 令尹 Tìm thêm nội dung cho: 令尹
