Từ: 任免 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 任免:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 任 • 免

Nghĩa của 任免 trong tiếng Trung hiện đại:

[rènmiǎn] bổ nhiệm và miễn nhiệm。任命和免职。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm任:bổ nhiệm
nhâm任:xem Nhậm
nhăm任:nhăm nhe
nhầm任:nhầm lẫn
nhẩm任:tính nhẩm
nhậm任:nhậm chức
nhằm任: 
nhặm任:nhặm mắt
vững任:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn免:miễn sao; miễn cưỡng
mém免:móm mém
mén免: 
mấy免:tôi mấy anh
mến免:yêu mến
mễm免: 
任免 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 任免 Tìm thêm nội dung cho: 任免