Chữ 誄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誄, chiết tự chữ LỤY, TRỐI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誄:

誄 lụy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 誄

誄

Chiết tự chữ 誄

Chiết tự chữ lụy, trối bao gồm chữ 言 耒 hoặc 訁 耒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 誄 cấu thành từ 2 chữ: 言, 耒
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 耒 doi, lòi, lẫn, lọi, lồi, lỗi, lội, ròi, rồi, rổi, rỗi, rủi
  • 2. 誄 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 耒
  • 訁 ngôn
  • 耒 doi, lòi, lẫn, lọi, lồi, lỗi, lội, ròi, rồi, rổi, rỗi, rủi
  • lụy [lụy]

    U+8A84, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 诔;
    Pinyin: lei3, kuang2, kuang4;
    Việt bính: leoi6 loi6;

    誄 lụy

    Nghĩa Trung Việt của từ 誄

    (Động) Kể ra công trạng, đức hạnh của người chết để phong tước, xưng hiệu.

    (Động)
    Cầu cúng, cầu đảo, cầu phúc cho người chết.
    ◇Luận Ngữ 論
    語: Lụy viết: Đảo nhĩ ư thượng hạ thần kì 誄曰: 禱爾於上下神祗 (Thuật nhi 述而) Cúng rằng: Cầu đảo cho ông với các thần trên trời dưới đất.

    (Danh)
    Tên thể văn có vần, dùng để viếng và ca ngợi công đức người chết.
    ◎Như: ai lụy 哀誄 ai điếu, minh lụy 銘誄 bài minh viếng người chết.
    trối, như "trăng trối" (vhn)

    Chữ gần giống với 誄:

    䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,

    Dị thể chữ 誄

    诔,

    Chữ gần giống 誄

    譿, 詧, 詜, 詝, 詞, 詟, 詠, 詡, 詢, 詣,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 誄 Tự hình chữ 誄 Tự hình chữ 誄 Tự hình chữ 誄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 誄

    trối誄:trăng trối
    誄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 誄 Tìm thêm nội dung cho: 誄