Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 伙子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伙子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伙子 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒ·zi] tốp; nhóm (lượng từ dùng cho người)。伙2.,3.,4.。
他们是一伙子。
họ là một nhóm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伙

loã:đồng loã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
伙子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伙子 Tìm thêm nội dung cho: 伙子