Từ: 伟人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伟人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伟人 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěirén] vĩ nhân; nhân vật vĩ đại。伟大的人物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伟

:hùng vĩ, vĩ đại, vĩ nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
伟人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伟人 Tìm thêm nội dung cho: 伟人