Từ: đầu mối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đầu mối:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đầumối

Dịch đầu mối sang tiếng Trung hiện đại:

暗线 《文学作品暗伏的线索, 与直接表现出的"明线"相对。》中枢 《在一事物系统中起总的主导作用的部分。》
đầu mối giao thông.
交通中枢。
码头 《指交通便利的商业城市。》
枢机 《事物的关键。》
端绪; 端倪 《事情的眉目; 头绪; 边际。》
không lường được đầu mối
莫测端倪。
苗儿; 苗子; 苗头 《略微显露的发展的趋势或情况。》
《事情的眉目; 头绪; 边际。》
头路; 头脑; 头绪 《复杂纷乱的事情中的条理。》
không lần ra được đầu mối.
摸不着头路
《本指丝的头, 比喻事情的开端。》
đầu mối; manh mối
端绪。
đầu mối
头绪。
蛛丝马迹 《比喻查究事情根源的不很明显的线索。》
线索 《比喻事物发展的脉络或探求问题的途径。》
đầu mối của câu chuyện
故事的线索。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu

đầu:đầu (bộ gốc)
đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
đầu:cô đầu (con hát)
đầu:đầu hàng; đầu quân
đầu:đầu (mở gói bọc)
đầu:trên đầu
đầu:đầu từ (con xúc xắc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mối

mối:làm mối
mối:mối dây
mối𧋟:con mối
mối:cá mối

Gới ý 15 câu đối có chữ đầu:

Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh

Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài

Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong

Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân

Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

Bạch đầu giai lão,Đồng tâm vĩnh kết

Đầu bạc cùng già,Đồng tâm kết mãi

Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

Mỵ tha thỉ chí phù hoàng khẩu,Duy thử cam tâm đáo bạch đầu

Chí thề chẳng khác phù con trẻ,Lòng quyết không sai đến bạc đầu

Bút hiệp huân phong my thái hoạ,Lan bồi cẩm thế mộng đầu hương

Bút nhờ gió ấm tô mày đẹp,Lan tốt bên thềm mộng toả hương

đầu mối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đầu mối Tìm thêm nội dung cho: đầu mối