Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 檩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檩, chiết tự chữ LẪM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檩:
檩
Biến thể phồn thể: 檁;
Pinyin: lin3;
Việt bính: lam5;
檩
lẫm, như "lẫm thóc" (gdhn)
Pinyin: lin3;
Việt bính: lam5;
檩
Nghĩa Trung Việt của từ 檩
lẫm, như "lẫm thóc" (gdhn)
Nghĩa của 檩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (檁)
[lǐn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 17
Hán Việt: LẨM, BẨM
đòn tay; đòn nóc。架在屋架或山墙上面用来支持椽子或屋面板的长条形构件。也叫桁或檩条。
Từ ghép:
檩条 ; 檩子
[lǐn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 17
Hán Việt: LẨM, BẨM
đòn tay; đòn nóc。架在屋架或山墙上面用来支持椽子或屋面板的长条形构件。也叫桁或檩条。
Từ ghép:
檩条 ; 檩子
Chữ gần giống với 檩:
㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,Dị thể chữ 檩
檁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檩
| bậm | 檩: | |
| lẫm | 檩: | lẫm thóc |

Tìm hình ảnh cho: 檩 Tìm thêm nội dung cho: 檩
