Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bá tước
Tên tuớc vị thứ tư trong năm tước vị
Công, Hầu, Bá, Tử, Nam
公侯伯子男 của Trung Quốc thời xưa.
Nghĩa của 伯爵 trong tiếng Trung hiện đại:
[bójué] 1. bá tước (tước quý tộc hàng thứ ba ở Anh, thấp hơn hầu tước nhưng cao hơn tử tước)。大不列颠的第三等贵族,位于侯爵之下和子爵之上。
2. bá tước (cách gọi quý tộc ở một số nước Châu Âu, thời Cận đại, bá tước thấp hơn hầu tước, ở một số nước không có hầu tước thì bá tước sẽ thấp hơn công tước)。欧洲的一种贵族称号,在近代是位于侯爵之下,在没有侯爵的国家则位 于公爵之下。
2. bá tước (cách gọi quý tộc ở một số nước Châu Âu, thời Cận đại, bá tước thấp hơn hầu tước, ở một số nước không có hầu tước thì bá tước sẽ thấp hơn công tước)。欧洲的一种贵族称号,在近代是位于侯爵之下,在没有侯爵的国家则位 于公爵之下。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伯
| bá | 伯: | bá vai bá cổ; bá mẫu |
| bác | 伯: | chú bác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爵
| tước | 爵: | chức tước |

Tìm hình ảnh cho: 伯爵 Tìm thêm nội dung cho: 伯爵
