Từ: 伯爵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伯爵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bá tước
Tên tuớc vị thứ tư trong năm tước vị
Công, Hầu, Bá, Tử, Nam
男 của Trung Quốc thời xưa.

Nghĩa của 伯爵 trong tiếng Trung hiện đại:

[bójué] 1. bá tước (tước quý tộc hàng thứ ba ở Anh, thấp hơn hầu tước nhưng cao hơn tử tước)。大不列颠的第三等贵族,位于侯爵之下和子爵之上。
2. bá tước (cách gọi quý tộc ở một số nước Châu Âu, thời Cận đại, bá tước thấp hơn hầu tước, ở một số nước không có hầu tước thì bá tước sẽ thấp hơn công tước)。欧洲的一种贵族称号,在近代是位于侯爵之下,在没有侯爵的国家则位 于公爵之下。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伯

:bá vai bá cổ; bá mẫu
bác:chú bác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爵

tước:chức tước
伯爵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伯爵 Tìm thêm nội dung cho: 伯爵