Từ: gội đầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gội đầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gộiđầu

Dịch gội đầu sang tiếng Trung hiện đại:

《洗头发。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gội

gội:tắm gội
gội:tắm gội

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu

đầu:đầu (bộ gốc)
đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
đầu:cô đầu (con hát)
đầu:đầu hàng; đầu quân
đầu:đầu (mở gói bọc)
đầu:trên đầu
đầu:đầu từ (con xúc xắc)
gội đầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gội đầu Tìm thêm nội dung cho: gội đầu