Chữ 讀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讀, chiết tự chữ ĐẬU, ĐẶT, ĐỌC, ĐỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讀:

讀 độc, đậu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 讀

Chiết tự chữ đậu, đặt, đọc, độc bao gồm chữ 言 賣 hoặc 訁 賣 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 讀 cấu thành từ 2 chữ: 言, 賣
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • mại, mải, mợi
  • 2. 讀 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 賣
  • ngôn
  • mại, mải, mợi
  • độc, đậu [độc, đậu]

    U+8B80, tổng 22 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: du2, dou4;
    Việt bính: dau6 duk6
    1. [映雪讀書] ánh tuyết độc thư 2. [伴讀] bạn độc 3. [耕讀] canh độc 4. [句讀] cú đậu 5. [侍讀] thị độc;

    độc, đậu

    Nghĩa Trung Việt của từ 讀

    (Động) Đọc, đọc cho ra tiếng từng câu từng chữ.
    ◎Như: tụng độc
    tụng đọc, lãng độc ngâm đọc (thơ văn), tuyên độc tuyên đọc.

    (Động)
    Xem.
    ◇Sử Kí : Thái Sử Công viết: Dư độc Khổng thị thư, tưởng kiến kì vi nhân : , (Khổng Tử thế gia ) Thái Sử Công nói: Tôi xem sách của họ Khổng, tưởng như thấy người.

    (Động)
    Học, nghiên cứu.
    ◎Như: tha độc hoàn liễu đại học anh ấy đã học xong bậc đại học.Một âm là đậu.

    (Danh)
    Câu đậu.
    § Trong bài văn cứ đến chỗ đứt mạch gọi là , nửa câu gọi là đậu . Nghĩa là đến chỗ ấy tạm dừng một tí, chưa phải là đứt mạch hẳn, cũng như dấu phẩy vậy.

    độc, như "độc giả; độc thoại" (vhn)
    đọc, như "đọc sách" (btcn)
    đậu, như "đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)" (gdhn)
    đặt, như "bịa đặt, đặt điều, đơm đặt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 讀:

    , , , , , , , , 𧭜,

    Dị thể chữ 讀

    ,

    Chữ gần giống 讀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讀 Tự hình chữ 讀 Tự hình chữ 讀 Tự hình chữ 讀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 讀

    đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
    đặt:bịa đặt, đặt điều, đơm đặt
    đọc:đọc sách
    độc:độc giả; độc thoại

    Gới ý 15 câu đối có chữ 讀:

    Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh

    Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh

    讀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讀 Tìm thêm nội dung cho: 讀