Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 讀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讀, chiết tự chữ ĐẬU, ĐẶT, ĐỌC, ĐỘC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讀:
讀 độc, đậu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 讀
讀
Biến thể giản thể: 读;
Pinyin: du2, dou4;
Việt bính: dau6 duk6
1. [映雪讀書] ánh tuyết độc thư 2. [伴讀] bạn độc 3. [耕讀] canh độc 4. [句讀] cú đậu 5. [侍讀] thị độc;
讀 độc, đậu
◎Như: tụng độc 誦讀 tụng đọc, lãng độc 朗讀 ngâm đọc (thơ văn), tuyên độc 宣讀 tuyên đọc.
(Động) Xem.
◇Sử Kí 史記: Thái Sử Công viết: Dư độc Khổng thị thư, tưởng kiến kì vi nhân 太史公曰: 余讀孔氏書, 想見其為人 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Thái Sử Công nói: Tôi xem sách của họ Khổng, tưởng như thấy người.
(Động) Học, nghiên cứu.
◎Như: tha độc hoàn liễu đại học 他讀完了大學 anh ấy đã học xong bậc đại học.Một âm là đậu.
(Danh) Câu đậu.
§ Trong bài văn cứ đến chỗ đứt mạch gọi là cú 句, nửa câu gọi là đậu 讀. Nghĩa là đến chỗ ấy tạm dừng một tí, chưa phải là đứt mạch hẳn, cũng như dấu phẩy vậy.
độc, như "độc giả; độc thoại" (vhn)
đọc, như "đọc sách" (btcn)
đậu, như "đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)" (gdhn)
đặt, như "bịa đặt, đặt điều, đơm đặt" (gdhn)
Pinyin: du2, dou4;
Việt bính: dau6 duk6
1. [映雪讀書] ánh tuyết độc thư 2. [伴讀] bạn độc 3. [耕讀] canh độc 4. [句讀] cú đậu 5. [侍讀] thị độc;
讀 độc, đậu
Nghĩa Trung Việt của từ 讀
(Động) Đọc, đọc cho ra tiếng từng câu từng chữ.◎Như: tụng độc 誦讀 tụng đọc, lãng độc 朗讀 ngâm đọc (thơ văn), tuyên độc 宣讀 tuyên đọc.
(Động) Xem.
◇Sử Kí 史記: Thái Sử Công viết: Dư độc Khổng thị thư, tưởng kiến kì vi nhân 太史公曰: 余讀孔氏書, 想見其為人 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Thái Sử Công nói: Tôi xem sách của họ Khổng, tưởng như thấy người.
(Động) Học, nghiên cứu.
◎Như: tha độc hoàn liễu đại học 他讀完了大學 anh ấy đã học xong bậc đại học.Một âm là đậu.
(Danh) Câu đậu.
§ Trong bài văn cứ đến chỗ đứt mạch gọi là cú 句, nửa câu gọi là đậu 讀. Nghĩa là đến chỗ ấy tạm dừng một tí, chưa phải là đứt mạch hẳn, cũng như dấu phẩy vậy.
độc, như "độc giả; độc thoại" (vhn)
đọc, như "đọc sách" (btcn)
đậu, như "đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)" (gdhn)
đặt, như "bịa đặt, đặt điều, đơm đặt" (gdhn)
Dị thể chữ 讀
读,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讀
| đậu | 讀: | đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc) |
| đặt | 讀: | bịa đặt, đặt điều, đơm đặt |
| đọc | 讀: | đọc sách |
| độc | 讀: | độc giả; độc thoại |
Gới ý 15 câu đối có chữ 讀:

Tìm hình ảnh cho: 讀 Tìm thêm nội dung cho: 讀
