cư tang
Đang để tang. ☆Tương tự:
cư ưu
居憂,
trạch ưu
宅憂.
◇Hàn Dũ 韓愈:
Nữ tử nhị nhân, tại thất, tuy giai ấu, thị tật cư tang như thành nhân
女子二人, 在室, 雖皆幼, 侍疾居喪如成人 (Đường cố tặng Giáng Châu thứ sử 唐故贈絳州刺史) Hai con gái, chưa chồng, tuy đều còn nhỏ, nhưng chăm sóc người bệnh để tang như người lớn.
Nghĩa của 居丧 trong tiếng Trung hiện đại:
cư tang; để tang; có tang; chịu tang; để trở。守孝。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 居
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喪
| tang | 喪: | tang lễ, để tang |
| táng | 喪: | mai táng |
| tảng | 喪: | tảng sáng |

Tìm hình ảnh cho: 居喪 Tìm thêm nội dung cho: 居喪
