Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 低等动物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低等动物:
Nghĩa của 低等动物 trong tiếng Trung hiện đại:
[dīděngdòngwù] động vật cấp thấp。在动物学中,一般指身体结构简单、组织及器官分化不显著的无脊椎动物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 低
| đay | 低: | đay đảy; đay nghiến |
| đây | 低: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đê | 低: | đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 等
| đấng | 等: | đấng anh hùng, đấng cứu tinh |
| đẳng | 等: | cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng |
| đứng | 等: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 低等动物 Tìm thêm nội dung cho: 低等动物
