Chữ 孽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孽, chiết tự chữ NGHIỆT, NGHÉT, NGHẸT, NGHỊT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孽:

孽 nghiệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 孽

Chiết tự chữ nghiệt, nghét, nghẹt, nghịt bao gồm chữ 薛 子 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

孽 cấu thành từ 2 chữ: 薛, 子
  • tiết
  • tí, tở, tử
  • nghiệt [nghiệt]

    U+5B7D, tổng 19 nét, bộ Tử 子
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nie4;
    Việt bính: jip6 jit6
    1. [惡孽] ác nghiệt 2. [冤孽] oan nghiệt 3. [作孽] tác nghiệt;

    nghiệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 孽

    (Danh) Con của vợ thứ hoặc nhánh phụ.
    ◎Như: cô thần nghiệt tử
    bầy tôi cô độc, con vợ thứ.

    (Danh)
    Chỉ đời sau. Thường mang nghĩa xấu.

    (Danh)
    Tai họa, tai hại.
    ◎Như: tai nghiệt tai ương.

    (Danh)
    Tội ác, nhân ác.
    ◎Như: nghiệt chướng chướng ngại do hành vi xấu ác gây ra, tạo nghiệt gây ra tội ác, tạo ra nghiệt chướng, tội nghiệt thâm trọng tội ác sâu nặng.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Thiểu tác ta nghiệt bãi (Đệ tam thập nhất hồi) Làm ác nghiệt vừa vừa thôi!

    (Danh)
    Chỉ tà khí.
    ◇Hán Thư : Hồng nghê diệu hề nhật vi, nghiệt yểu minh hề vị khai , (Tức Phu Cung truyện ).

    (Danh)
    Người tà ác, bè đảng làm loạn, giặc họa hại.
    ◎Như: dư nghiệt đảng loạn còn lại, yêu nghiệt giặc ác loạn.

    (Danh)
    Chim bị thương.
    ◇Chiến quốc sách : Nhạn tòng đông phương lai, Cánh Luy dĩ hư phát nhi hạ chi. Ngụy vương viết: "Nhiên tắc xạ khả chí thử hồ?" Cánh Luy viết: "Thử nghiệt dã." , . : ? : (Sở sách tứ ) Có con nhạn từ phương đông bay lại, Cánh Luy bật cung không gắn tên mà bắn rớt con chim. Vua Ngụy nói: "Bắn giỏi đến vậy ư?" Cánh Luy nói: "Con chim này bị thương sẵn rồi."

    (Danh)
    Nói ví là bại tướng.
    ◇Chiến quốc sách : Kim Lâm Vũ Quân thường vi Tần nghiệt, bất khả vi cự Tần chi tướng dã , (Sở sách tứ ) Nay Lâm Vũ Quân đã từng bị Tần đánh bại, không thể dùng làm tướng chống lại quân Tần được.

    (Động)
    Làm hại, gây ra buồn lo.

    (Động)
    Kì thị, hoài nghi.
    ◇Hán Thư : Thông quan khứ tái, bất nghiệt chư hầu , (Triều Thác truyện ) Đi qua quan ải, không nghi ngờ chư hầu.

    (Tính)
    Hại, xấu, ác.
    ◎Như: nghiệt chủng giống ác, nghiệt căn họa thai nguồn ác mầm vạ.

    (Tính)
    Địa vị đê tiện.
    ◎Như: nghiệt thiếp tiện thiếp.

    (Tính)
    Ngỗ nghịch, bất hiếu.
    ◇Giả Nghị : Tử ái lợi thân vị chi hiếu, phản hiếu vi nghiệt , (Tân thư , Đạo thuật ).
    § Cũng như nghiệt .
    § Thông nghiệt .

    nghiệt, như "ác nghiệt, nghiệt chướng" (vhn)
    nghét, như "ngót ngét" (btcn)
    nghẹt, như "nghẹt thở" (btcn)
    nghịt, như "nghịt mũi" (btcn)

    Nghĩa của 孽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (孽)
    [niè]
    Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
    Số nét: 20
    Hán Việt: NGHIỆT
    1. nghiệt ngã; ác nghiệt。邪恶。
    妖孽。
    yêu nghiệt.
    2. tội ác; tội lỗi。罪恶。
    造孽。
    gây ra tội ác.
    罪孽。
    tội lỗi.
    Từ ghép:
    孽障

    Chữ gần giống với 孽:

    ,

    Dị thể chữ 孽

    ,

    Chữ gần giống 孽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 孽 Tự hình chữ 孽 Tự hình chữ 孽 Tự hình chữ 孽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 孽

    nghiệt:ác nghiệt, nghiệt chướng
    nghét:ngót ngét
    nghít: 
    nghẹt:nghẹt thở
    nghịt:nghịt mũi
    孽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 孽 Tìm thêm nội dung cho: 孽