Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: công bằng xác đáng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ công bằng xác đáng:
Dịch công bằng xác đáng sang tiếng Trung hiện đại:
公允 《公平恰当。》Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bằng
| bằng | 冯: | bằng (ngựa chạy mau) |
| bằng | 馮: | bằng (nương tựa) |
| bằng | 凭: | bằng chứng |
| bằng | 凴: | bằng chứng |
| bằng | 平: | bằng lòng |
| bằng | 𫷚: | bằng nhau |
| bằng | 憑: | bằng chứng |
| bằng | 朋: | bằng hữu |
| bằng | 棚: | thảo bằng tử (mái nhà lá) |
| bằng | 甭: | bằng nhau |
| bằng | 評: | bằng lòng |
| bằng | 錋: | bằng nhau |
| bằng | 鵬: | chim bằng |
| bằng | 鹏: | chim bằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xác
| xác | 𠳗: | xao xác |
| xác | : | xác chứng, xác nhận, xác định |
| xác | 壳: | giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất) |
| xác | 𢭜: | xác mắc, xác xói |
| xác | 搉: | xác (gõ, đánh) |
| xác | 殼: | xơ xác, thể xác |
| xác | 确: | xác chứng, xác nhận, xác định |
| xác | 碻: | xác chứng, xác nhận, xác định |
| xác | 確: | xác chứng, xác nhận, xác định |
| xác | 錯: | xao xác |
| xác | 𩩬: | xác chết, xơ xác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đáng
| đáng | 𠎬: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đáng | 挡: | cáng đáng |
| đáng | 擋: | cáng đáng |
| đáng | 攩: | cáng đáng |
| đáng | 澢: | đường đáng (lầy lội) |
| đáng | 當: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đáng | 𬐉: | (loang lổ) |
| đáng | 鐙: | đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa) |
| đáng | 镫: | đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa) |

Tìm hình ảnh cho: công bằng xác đáng Tìm thêm nội dung cho: công bằng xác đáng
