Cao su chống va đập cửa

Chữ 卓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卓, chiết tự chữ CHÁC, GIẠT, TRÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卓:

卓 trác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 卓

Chiết tự chữ chác, giạt, trác bao gồm chữ 卜 日 十 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

卓 cấu thành từ 3 chữ: 卜, 日, 十
  • bóc, bặc, bốc, cốc, vốc
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • thập
  • trác [trác]

    U+5353, tổng 8 nét, bộ Thập 十
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhuo1, chan2, shan4;
    Việt bính: coek3 zoek3
    1. [卓異] trác dị 2. [卓然] trác nhiên 3. [卓錫] trác tích 4. [卓越] trác việt;

    trác

    Nghĩa Trung Việt của từ 卓

    (Tính) Cao siêu, xuất chúng.
    ◎Như: trác thức
    kiến thức cao vượt, trác tuyệt tuyệt trần, kiệt xuất.

    (Phó)
    Sừng sững.
    ◇Luận Ngữ : Như hữu sở lập, trác nhĩ , (Tử Hãn ) Như có cái gì đứng sừng sững (trước mặt).

    (Danh)
    Cái đẳng, cái bàn.
    § Thông trác .

    (Danh)
    Họ Trác.

    trác, như "trác (vướng, kẹt)" (vhn)
    chác, như "kiếm chác, bán chác, đổi chác" (btcn)
    giạt, như "giạt vào bờ; giào giạt" (gdhn)

    Nghĩa của 卓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhuó]Bộ: 十 - Thập
    Số nét: 8
    Hán Việt: TRÁC
    1. cao; cao ngất。高而直。
    卓立
    cao sừng sững
    2. cao minh; sáng suốt。高明。
    卓见
    cao kiến; kiến giải sáng suốt
    3. họ Trác。姓。
    Từ ghép:
    卓拔 ; 卓尔 ; 卓尔不群 ; 卓见 ; 卓绝 ; 卓立 ; 卓荦 ; 卓跞 ; 卓然 ; 卓识 ; 卓特 ; 卓异 ; 卓有成效 ; 卓越 ; 卓著

    Chữ gần giống với 卓:

    , , , , , , 𠦜,

    Chữ gần giống 卓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 卓 Tự hình chữ 卓 Tự hình chữ 卓 Tự hình chữ 卓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 卓

    chuốc: 
    chác:kiếm chác, bán chác, đổi chác
    giạt:giạt vào bờ; giào giạt
    trác:trác (vướng, kẹt)
    卓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 卓 Tìm thêm nội dung cho: 卓