Cao su chống va đập cửa
Chữ 卓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卓, chiết tự chữ CHÁC, GIẠT, TRÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卓:
卓
Pinyin: zhuo1, chan2, shan4;
Việt bính: coek3 zoek3
1. [卓異] trác dị 2. [卓然] trác nhiên 3. [卓錫] trác tích 4. [卓越] trác việt;
卓 trác
Nghĩa Trung Việt của từ 卓
(Tính) Cao siêu, xuất chúng.◎Như: trác thức 卓識 kiến thức cao vượt, trác tuyệt 卓絕 tuyệt trần, kiệt xuất.
(Phó) Sừng sững.
◇Luận Ngữ 論語: Như hữu sở lập, trác nhĩ 如有所立, 卓爾 (Tử Hãn 子罕) Như có cái gì đứng sừng sững (trước mặt).
(Danh) Cái đẳng, cái bàn.
§ Thông trác 桌.
(Danh) Họ Trác.
trác, như "trác (vướng, kẹt)" (vhn)
chác, như "kiếm chác, bán chác, đổi chác" (btcn)
giạt, như "giạt vào bờ; giào giạt" (gdhn)
Nghĩa của 卓 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuó]Bộ: 十 - Thập
Số nét: 8
Hán Việt: TRÁC
1. cao; cao ngất。高而直。
卓立
cao sừng sững
2. cao minh; sáng suốt。高明。
卓见
cao kiến; kiến giải sáng suốt
3. họ Trác。姓。
Từ ghép:
卓拔 ; 卓尔 ; 卓尔不群 ; 卓见 ; 卓绝 ; 卓立 ; 卓荦 ; 卓跞 ; 卓然 ; 卓识 ; 卓特 ; 卓异 ; 卓有成效 ; 卓越 ; 卓著
Số nét: 8
Hán Việt: TRÁC
1. cao; cao ngất。高而直。
卓立
cao sừng sững
2. cao minh; sáng suốt。高明。
卓见
cao kiến; kiến giải sáng suốt
3. họ Trác。姓。
Từ ghép:
卓拔 ; 卓尔 ; 卓尔不群 ; 卓见 ; 卓绝 ; 卓立 ; 卓荦 ; 卓跞 ; 卓然 ; 卓识 ; 卓特 ; 卓异 ; 卓有成效 ; 卓越 ; 卓著
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卓
| chuốc | 卓: | |
| chác | 卓: | kiếm chác, bán chác, đổi chác |
| giạt | 卓: | giạt vào bờ; giào giạt |
| trác | 卓: | trác (vướng, kẹt) |

Tìm hình ảnh cho: 卓 Tìm thêm nội dung cho: 卓
