Từ: hoạt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ hoạt:
Đây là các chữ cấu thành từ này: hoạt
Pinyin: kuo4, gua1;
Việt bính: kut3
1. [包括] bao quát 2. [該括] cai quát;
括 quát, hoạt
Nghĩa Trung Việt của từ 括
(Động) Bao, chứa.◎Như: tổng quát 總括 chứa tất cả, khái quát 概括 bao gồm.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Đỗ Phủ, Trần Tử Ngang, tài danh quát thiên địa 杜甫陳子昂, 才名括天地 (Sơ thụ thập di thi 初授拾遺詩).
(Động) Buộc, bó, kết.
◎Như: quát phát 括髮 quấn tóc, búi tóc.
(Động) Tìm tòi, sưu tầm, gom lại.
◎Như: sưu quát 搜括 vơ vét.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tiềm nhập tẩm thất, sưu quát tài vật 潛入寢室, 搜括財物 (Ưng hổ thần 鷹虎神) Lẻn vào phòng ngủ, vơ vét tiền của.
(Động) Đến.
◇Thi Kinh 詩經: Nhật chi tịch hĩ, Dương ngưu hạ quát 日之夕矣, 羊牛下括 (Vương phong 王風, Quân tử vu dịch 君子于役) Ngày đã tối rồi, Cừu và bò đã về đến.
(Động) Làm.
(Danh) Mũi cái tên.Một âm là hoạt.
(Động) Hội họp.
quát, như "khái quát" (vhn)
khoát, như "khoát tay" (btcn)
quất, như "quất roi" (btcn)
quét, như "quét sạch" (gdhn)
Nghĩa của 括 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: QUÁT
phẳng cứng (quần áo, vải, giấy)。见(挺括)。
Ghi chú: 另见kụ
[kuò]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: QUÁT
1. băng; buộc。扎;束 。
括约肌。
cơ vòng.
2. bao quát。包括。
总括。
tổng quát.
概括。
khái quát.
3. đóng ngoặc (khi viết chữ)。对部分文字加上括号。
把这几个字用括号括 起 来。
đóng ngoặc mấy chữ này lại.
Từ ghép:
括号 ; 括弧 ; 括约肌
Chữ gần giống với 括:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Pinyin: huo2, guo1;
Việt bính: wut6
1. [苟活] cẩu hoạt 2. [活動] hoạt động 3. [生活] sinh hoạt, sanh hoạt;
活 hoạt, quạt
Nghĩa Trung Việt của từ 活
(Tính) Còn sống, có sống.◎Như: hoạt ngư 活魚 cá còn sống.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thử thì Bảo Ngọc chánh tọa trước nạp muộn, tưởng Tập Nhân chi mẫu bất tri thị tử thị hoạt 此時寶玉正坐著納悶, 想襲人之母不知是死是活 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Lúc đó Bảo Ngọc đang ngồi buồn rầu, nghĩ đến mẹ Tập Nhân không biết còn sống hay đã chết.
(Tính) Linh động, sống động.
◎Như: linh hoạt 靈活 sống động, hoạt bát 活潑 nhanh nhẹn, hoạt chi 活支 khoản tiền tùy thời chi dùng, linh động, không nhất định.
◇Đỗ Mục 杜牧: Vũ dư san thái hoạt 雨餘山態活 (Trì Châu 池州) Mưa qua dáng núi sống động.
(Động) Sống.
◇Thi Kinh 詩經: Bá quyết bách cốc, Thật hàm tư hoạt 播厥百穀, 實函斯活 (Chu tụng 周頌, Tái sam 載芟) Gieo trăm thứ thóc, (Chúng) hấp thụ hơi khí mà sống.
(Động) Cứu sống.
◇Trang Tử 莊子: Quân khởi hữu đẩu thăng chi thủy, nhi hoạt ngã tai? 君豈有斗升之水, 而活我哉 (Ngoại vật 外物) Ông há có thưng đẩu nước để cứu sống tôi chăng?
(Danh) Sinh kế.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Bổn mại văn vi hoạt 本賣文為活 (Văn hộc tư lục quan vị quy 聞斛斯六官未歸) Vốn (lấy việc) bán văn làm sinh kế.
(Danh) Công việc, công tác.
◎Như: tố hoạt 做活 làm công việc.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngã môn viên lí hựu không, dạ trường liễu, ngã mỗi dạ tác hoạt, việt đa nhất cá nhân, khởi bất việt hảo? 我們園裏又空, 夜長了, 我每夜作活, 越多一個人, 豈不越好 (Đệ tứ thập bát hồi) Trong vườn ở bên chúng con vắng vẻ, đêm lại dài, đêm nào con cũng làm việc, nếu thêm được một người, há chẳng tốt hơn sao?
(Phó) Rất, lắm.
◎Như: hoạt tượng 活像 rất giống.
(Phó) Một cách linh động.
◎Như: vận dụng đắc ngận hoạt 運用得很活 vận dụng rất linh hoạt.Một âm là quạt. (Trạng thanh) Quạt quạt 活活 tiếng nước chảy.
hoạt, như "hoạt bát, hoạt động" (vhn)
oặt, như "bẻ oặt" (btcn)
oạc, như "kêu oàng oạc" (btcn)
Nghĩa của 活 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: HOẠT
1. sống; sinh sống; sinh hoạt。生存;有生命(跟"死"相对)。
活人
người sống
活到老,学到老。
sống đến già, học đến già.
鱼在水里才能活。
cá ở dưới nước mới sống được.
2. sống (trong trạng thái sống)。在活的状态下。
活捉
bắt sống
3. cứu sống; làm sống。维持生命;救活。
活人一命。
cứu sống một mạng người.
养家活口。
nuôi sống gia đình.
4. linh hoạt; linh động。活动;灵活。
活水
nước sống
活结
nút dải rút (nút buộc có thể tháo và cởi ra dễ dàng)
活页
giấy rời
活塞
pít-tông
5. sống động; sôi động; sinh động; không cứng nhắc。生动活泼;不死板。
活气
không khí sôi động; không khí sống động
活跃
sinh động; sôi nổi
这一段描写得很活。
đoạn này tả rất sinh động.
6. thật sự; thật; thực; quả thật; thật là。真正;简直。
活现
hiện ra như thật
这孩子说话活像个大人。
đứa bé này nói chuyện giống người lớn quá.
7. công việc; việc。(活儿)工作(一般指体力劳动的,属于工农业生产或修理服务性质的)。
细活
việc tỉ mỉ
重活
việc nặng
庄稼活
việc đồng áng; việc mùa màng
干活儿。
làm việc
8. sản phẩm; thành phẩm; đồ; hàng。(活儿)产品;制成品。
出活儿。
sản phẩm
箱子上配着铜活。
trong hòm này đựng đồ đồng.
这一批活儿做得很好。
mẻ thành phẩm này rất tốt.
Từ ghép:
活版 ; 活宝 ; 活报剧 ; 活蹦乱跳 ; 活便 ; 活茬 ; 活地图 ; 活地狱 ; 活动 ; 活动家 ; 活泛 ; 活佛 ; 活该 ; 活化 ; 活化石 ; 活话 ; 活活 ; 活火 ; 活火山 ; 活计 ; 活检 ; 活见鬼 ; 活校 ; 活结 ; 活局子 ; 活口 ; 活扣 ; 活劳动 ; 活力 ; 活灵活现 ; 活路 ; 活络 ; 活埋 ; 活卖 ; 活门 ; 活命 ; 活泼 ; 活菩萨 ; 活期 ; 活气 ; 活契 ; 活钱儿 ; 活塞 ; 活生生 ; 活食 ; 活受罪 ; 活水 ; 活体 ; 活脱儿 ; 活现 ;
活像 ; 活性炭 ; 活血 ; 活阎王 ; 活页 ; 活跃 ; 活质 ; 活捉 ; 活字 ; 活字版 ; 活字典 ; 活字印刷 ; 活罪
Chữ gần giống với 活:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

U+6ED1, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: hua2, gu3;
Việt bính: gwat1 waat6
1. [平滑] bình hoạt 2. [滑頭] hoạt đầu 3. [光滑] quang hoạt;
滑 hoạt, cốt
Nghĩa Trung Việt của từ 滑
(Tính) Trơn, nhẵn, bóng.◎Như: quang hoạt 光滑 bóng láng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Lục cẩm hoạt tuyệt 綠錦滑絕 (Phiên Phiên 翩翩) Gấm xanh trơn láng cực đẹp.
(Tính) Giảo hoạt, hời hợt bề ngoài, không thật.
◎Như: hoạt đầu 滑頭 giảo hoạt, không thành thật.
(Động) Trượt.
◎Như: hoạt băng 滑冰 trượt băng, hoạt tuyết 滑雪 trượt tuyết, hoạt liễu nhất giao 滑了一跤 trượt ngã một cái.
(Danh) Họ Hoạt.Một âm là cốt.
(Động) Cốt kê 滑稽 nói khôi hài. ☆Tương tự: khôi hài 詼諧, u mặc 幽默. ★Tương phản: trang trọng 莊重, nghiêm túc 嚴肅.
gột, như "gột rửa" (vhn)
cốt (btcn)
hoạt, như "hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)" (btcn)
Nghĩa của 滑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: HOẠT
1. trơn; nhẵn; trơn bóng; không ráp。光滑;滑溜。
又圆又滑的小石子。
hòn đá vừa tròn vừa nhẵn.
长满青苔的路滑得很。
con đường phủ đầy rêu đi rất trơn.
2. trượt。滑动;滑行。
滑冰
trượt băng
滑雪
trượt tuyết
滑了一跤
trượt một cái
3. xảo trá; gian giảo; xảo quyệt; không thành thật。油滑;狡诈。
耍滑
giở trò gian giảo.
滑头滑脑
giảo quyệt; giảo hoạt
4. quanh co; gian dối; lừa dối; dối gạt。用搪塞或瞒哄的方法混过去。
这次查得很严,想滑是滑不过去的。
lần kiểm tra này rất nghiêm ngặt, muốn gian dối cũng gian dối không được.
5. họ Hoạt。姓。
Từ ghép:
滑冰 ; 滑不唧溜 ; 滑车神经 ; 滑动 ; 滑竿 ; 滑稽 ; 滑稽戏 ; 滑精 ; 滑溜 ; 滑溜 ; 滑轮 ; 滑轮组 ; 滑腻 ; 滑坡 ; 滑润 ; 滑膛 ; 滑梯 ; 滑头 ; 滑头滑脑 ; 滑翔 ; 滑翔机 ; 滑行 ; 滑雪 ; 滑雪板 ; 滑雪衫 ; 滑音
Tự hình:

Pinyin: hua2;
Việt bính: waat6
1. [大猾] đại hoạt 2. [狡猾] giảo hoạt;
猾 hoạt
Nghĩa Trung Việt của từ 猾
(Động) Làm loạn.◇Thư Kinh 書經: Man Di hoạt Hạ 蠻夷猾夏 (Thuấn điển 舜典) Man Di quấy rối nước Hạ.
(Tính) Gian trá.
◎Như: giảo hoạt 狡猾 gian trá, nhiều mưu kế lừa người.
Nghĩa của 猾 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: HOẠT
gian giảo; giảo hoạt。狡猾。
奸猾
gian giảo
猾吏
viên quan gian giảo
Tự hình:

Pinyin: yue4, huo2;
Việt bính: jyut6
1. [播越] bá việt 2. [百越] bách việt 3. [隔越] cách việt 4. [漢越辭典摘引] hán việt từ điển trích dẫn 5. [南越] nam việt 6. [吳越] ngô việt 7. [吳越同舟] ngô việt đồng chu 8. [超越] siêu việt 9. [僭越] tiếm việt 10. [卓越] trác việt;
越 việt, hoạt
Nghĩa Trung Việt của từ 越
(Động) Vượt qua, nhảy qua.◎Như: phiên san việt lĩnh 翻山越嶺 trèo đèo vượt núi, việt tường nhi tẩu 越牆而走 leo qua tường mà chạy.
(Động) Trải qua.
◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Việt minh niên, chánh thông nhân hòa, bách phế câu hưng 越明年, 政通人和, 百廢俱興 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Trải qua một năm, việc cai trị không gặp khó khăn, dân chúng hòa thuận, mọi việc chỉnh đốn.
(Động) Không theo trật tự, vượt quá phạm vi hoặc lệ thường.
◎Như: việt quyền 越權 vượt quyền.
(Động) Rơi đổ, ngã xuống.
◎Như: vẫn việt 隕越 xô đổ, nói việc hỏng mất.
◇Tả truyện 左傳: Xạ kì tả, việt vu xa hạ, xạ kì hữu, tễ vu xa trung 射其左, 越于車下, 射其右, 斃于車中 (Thành Công nhị niên 成公二年) Bắn bên trái, ngã xuống xe, bắn bên phải, gục trong xe.
(Động) Tan, phát dương, tuyên dương.
◎Như: tinh thần phóng việt 精神放越 tinh thần phát dương.
(Tính) Du dương.
◎Như: kì thanh thanh việt 其聲清越 tiếng của nó trong trẻo du dương.
(Danh) Nước Việt, đất Việt.
(Danh) Giống Việt, ngày xưa các vùng Giang, Chiết, Mân, Việt đều là nói của giống Việt ở gọi là Bách Việt 百越.
◎Như: giống Âu Việt 甌越 thì ở Chiết Giang 浙江, Mân Việt 閩越 thì ở Phúc Kiến 福建, Dương Việt 陽越 thì ở Giang Tây 江西, Nam Việt 南越 thì ở Quảng Đông 廣東, Lạc Việt 駱越 thì ở nước ta, đều là Bách Việt cả.
§ Có khi viết là 粵.
(Danh) Tên riêng của tỉnh Chiết Giang 浙江.
(Danh) Họ Việt.
(Phó) Việt... việt... 越... 越... càng... càng...
◎Như: thì nhật việt cửu phản nhi việt gia thanh tích 時日越久反而越加清晰 thời gian càng lâu càng rõ rệt.Một âm là hoạt.
(Danh) Cái lỗ dưới đàn sắt.
việt, như "Việt Nam" (vhn)
vát, như "chạy vát" (btcn)
vẹt, như "vẹt ra một phía" (btcn)
vượt, như "vượt qua" (btcn)
nhông, như "chạy lông nhông" (gdhn)
vác, như "vác mặt lên" (gdhn)
vệt, như "vệt khói" (gdhn)
vót, như "vót tăm" (gdhn)
Nghĩa của 越 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: VIỆT
1. vượt qua; nhảy qua。跨过(阻碍);跳过。
越 墙
nhảy qua tường
翻山越 岭
trèo đèo lội suối; trèo đèo vượt suối
2. vượt qua (không theo thứ tự)。不按照一般的次序;超出(范围)。
越 级
vượt cấp
越 权
vượt quyền
3. cao; dâng trào (tiếng hát, tình cảm)。(声音、情感)昂扬。
激越
sự xúc động dâng trào
声音清越
thanh âm trong trẻo cao vút
4. tước đoạt; cướp đoạt; cướp bóc。抢夺。
杀人越 货
giết người cướp của
5. càng... càng... (mức độ phát triển theo sự phát triển của điều kiện)。叠用,表示程度随着条件的发展而发展(跟"愈...愈..."相同)。
脑子越 用越 灵
trí não càng dùng càng linh hoạt
争论越 认真,是非越 清楚。
tranh luận càng nghiêm túc thì phải trái càng rõ ràng.
Ghi chú: 注意:"越来越..."表示程度随着时间发展,如:天气越来越热了。 "越来越..." ngày càng (biểu thị mức độ sẽ phát triển theo thời gian), như "thời tiết ngày càng nóng"
6. nước Việt (tên nước thời Chu, ở phía đông tỉnh Chiết Giang ngày nay, sau này mở rộng đến vùng Giang Tô, Sơn Đông)。周朝国名,原来在今浙江东部,后来扩展到江苏、山东。
7. Việt (chỉ phía đông tỉnh Chiết Giang)。指浙江东部。
8. họ Việt。姓。
Từ ghép:
越北 ; 越冬 ; 越冬作物 ; 越发 ; 越轨 ; 越过 ; 越级 ; 越界 ; 越境 ; 越剧 ; 越礼 ; 越南 ; 越权 ; 越位 ; 越野 ; 越野赛 ; 越野赛跑 ; 越狱 ; 越俎代庖
Tự hình:

U+9DBB, tổng 20 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: gu2, hu2, gu3;
Việt bính: gwat1 wat6;
鶻 cốt, hoạt
Nghĩa Trung Việt của từ 鶻
(Danh) Cốt cưu 鶻鳩 tên một loài chim, tục gọi là ban cưu 斑鳩.(Danh) Một loài chim cắt, tính hung ác, người săn bắn thường luyện cho thuần để bắt chim, thỏ.
(Danh) Hồi Cốt 回鶻 tên một nước ngày xưa, thuộc vùng ngoại Mông Cổ bây giờ.
§ Cũng viết là Hồi Hột 回紇.
§ Một âm là hoạt.
cốt, như "cổ (chim cổ thư nói tới)" (gdhn)
Dị thể chữ 鶻
鹘,
Tự hình:

Dịch hoạt sang tiếng Trung hiện đại:
活 《生存; 有生命(跟"死"相对)。》活动 《灵活; 不固定。》
圆滑 《形容人只顾各方面敷衍讨好, 不负责任。》
狡猾; 滑头; 狡诈 《计多端, 不可信任。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạt
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| hoạt | 滑: | hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn) |
Gới ý 16 câu đối có chữ hoạt:

Tìm hình ảnh cho: hoạt Tìm thêm nội dung cho: hoạt
