Từ: 随...随... có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 随...随...:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ......

Nghĩa của 随...随... trong tiếng Trung hiện đại:

[suí...suí...] cứ... là...。分别用在两个动词或动词性词组前面,表示后一动作紧接着前一动作而发生。
大家随到随吃,不用等。
mọi người cứ đến là ăn, không cần đợi.
这几个文件随印随发。
mấy văn kiện này cứ in là phát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý
随...随... tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 随...随... Tìm thêm nội dung cho: 随...随...