Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 随...随... có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 随...随...:
Nghĩa của 随...随... trong tiếng Trung hiện đại:
[suí...suí...] cứ... là...。分别用在两个动词或动词性词组前面,表示后一动作紧接着前一动作而发生。
大家随到随吃,不用等。
mọi người cứ đến là ăn, không cần đợi.
这几个文件随印随发。
mấy văn kiện này cứ in là phát.
大家随到随吃,不用等。
mọi người cứ đến là ăn, không cần đợi.
这几个文件随印随发。
mấy văn kiện này cứ in là phát.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 随
| tuỳ | 随: | tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 随
| tuỳ | 随: | tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý |

Tìm hình ảnh cho: 随...随... Tìm thêm nội dung cho: 随...随...
