Từ: 便当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 便当:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

Nghĩa của 便当 trong tiếng Trung hiện đại:

[biàn·dang]
tiện lợi; thuận tiện; đơn giản; dễ dàng。方便;使用或行动起来不感觉困难;顺手;简单;容易。多用于具体事物。
这里乘车很便当。
ở đây đón xe rất thuận tiện
东西不多,收拾起来很便当。
đồ đạc chẳng nhiều nhặn gì, dọn dẹp rất dễ dàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
便当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 便当 Tìm thêm nội dung cho: 便当