Từ: 保宫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保宫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保宫 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎogōng] 1. Baogong (thuộc quan của Hán Thiếu Phủ, tên thật là Cư Thất)。汉少府的属官,原名居室。
2. nhà tù, nơi giam quan phạm tội。指宝宫下属的官署,是拘禁犯罪官吏的监狱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
保宫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保宫 Tìm thêm nội dung cho: 保宫