Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bảo cử
Tiến cử, đề bạt nhậm dụng.
Nghĩa của 保举 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎojǔ] tiến cử hiền tài。旧时大臣向朝廷保荐认为有才或有功的所属官员,提拔任用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉
| cỡ | 舉: | cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ |
| cử | 舉: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
| cữ | 舉: | kiêng cữ, ở cữ |

Tìm hình ảnh cho: 保舉 Tìm thêm nội dung cho: 保舉
