Từ: 保证书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保证书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保证书 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎozhèngshū] giấy cam đoan; giấy bảo lãnh。为了保证某件事情而写成的书面材料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
保证书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保证书 Tìm thêm nội dung cho: 保证书