Từ: 保龄球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保龄球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保龄球 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎolíngqiú] bô-linh; trò chơi lăn bóng gỗ。滚球戏的音译。以滚动的球击倒排列的木瓶柱的一种游戏。保龄球滚道长19米,宽1.7米,木瓶柱高38厘米,比赛中以球击倒木瓶柱数目计分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龄

linh:linh (tuổi): cao linh (tuổi già)
lênh:lênh láng, lênh đênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
保龄球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保龄球 Tìm thêm nội dung cho: 保龄球