Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 保龄球 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎolíngqiú] bô-linh; trò chơi lăn bóng gỗ。滚球戏的音译。以滚动的球击倒排列的木瓶柱的一种游戏。保龄球滚道长19米,宽1.7米,木瓶柱高38厘米,比赛中以球击倒木瓶柱数目计分。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龄
| linh | 龄: | linh (tuổi): cao linh (tuổi già) |
| lênh | 龄: | lênh láng, lênh đênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 球
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |

Tìm hình ảnh cho: 保龄球 Tìm thêm nội dung cho: 保龄球
