Từ: 太息 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 太息:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 太息 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàixī] than thở; than vắn thở dài。叹气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 太

thái:thái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức

Gới ý 15 câu đối có chữ 太息:

Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y

Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ

太息 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 太息 Tìm thêm nội dung cho: 太息