Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 修多羅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修多羅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tu đa la
Tu-đa-la
羅 dịch âm tiếng Phạn "sūtra", nghĩa là
kinh
經. Đem những lời Phật đã nói chép lại thành sách, gọi là kinh. Nói đủ phải nói là khế kinh, nghĩa là kinh Phật nói đúng lí đúng cơ, không sai một chút nào vậy.
§ Có bản dịch là
tu-đố-lộ. Còn viết là
Tu-tha-la
羅.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羅

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
修多羅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修多羅 Tìm thêm nội dung cho: 修多羅