giản đơn
Đơn thuần, giản dị, không phức tạp.
◇Ba Kim 巴金:
Ngã đích kinh nghiệm ngận giản đan, ngận bình thường, nhất cú thoại: Bất thuyết hoang, bả tâm giao cấp độc giả
我的經驗很簡單, 很平常, 一句話: 不說謊, 把心交給讀者 (Tham tác tập 探索集, Xuân tàm 春蠶).Tầm thường (năng lực), kém cỏi (kinh nghiệm, từng trải).
◇Ba Kim 巴金:
Triều Tiên nhân, chí nguyện quân, giá đô bất giản đan a!
朝鮮人, 志願軍, 這都不簡單啊 (Quân trưởng đích tâm 軍長的心).Sơ sài, qua loa, không kĩ lưỡng.
◎Như:
giản đơn tòng sự
簡單從事.
Nghĩa của 简单 trong tiếng Trung hiện đại:
情节简单。
tình tiết đơn giản.
简单扼要。
giản đơn khái quát.
这种机器比较简单。
cái máy này tương đối đơn giản.
他简简单单说了几句话。
anh ấy chỉ nói đơn giản vài ba câu.
2. bình thường (thường dùng trong câu phủ định)。(经历、能力等)平凡(多用于否定式)。
李队长主意多,不简单。
đội trưởng Lý chú ý nhiều quá, không được bình thường.
3. qua quýt; qua loa; không cẩn thận。草率;不细致。
简单从事。
làm qua quýt; làm qua loa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 簡
| dần | 簡: | cái dần |
| dẳng | 簡: | dai dẳng |
| dẵng | 簡: | dằng dẵng |
| dớn | 簡: | dớn dác |
| giãn | 簡: | |
| giảm | 簡: | giảm giá; suy giảm; thuyên giảm |
| giản | 簡: | giản dị, đơn giản |
| giằn | 簡: | giằn mặt; giằn vặt |
| giỡn | 簡: | nói giỡn; giỡn mặt |
| nhảng | 簡: | |
| nhởn | 簡: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 單
| thiền | 單: | Thiền vu (chúa Hung nô); xem đơn |
| thuyền | 單: | (lãnh tụ Hung Nô); Xem thiền |
| toa | 單: | toa hàng |
| đan | 單: | đan áo, đan lát; giản đan; xem đơn |
| đơn | 單: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |

Tìm hình ảnh cho: 簡單 Tìm thêm nội dung cho: 簡單
