Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 修饰 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiūshì] 动
1. trang sức。修整装饰使整齐美观。
修饰一新
tân trang; làm đẹp
2. chải chuốt trang điểm。梳妆打扮。
略加修饰,就显得很利落。
trang điểm nhẹ nhàng, càng tỏ ra gọn gàng
3. sửa chữa。修改润饰,使语言文字明确生动。
你把这篇稿子再修饰一下。
anh đem bản thảo này sửa lại đi
1. trang sức。修整装饰使整齐美观。
修饰一新
tân trang; làm đẹp
2. chải chuốt trang điểm。梳妆打扮。
略加修饰,就显得很利落。
trang điểm nhẹ nhàng, càng tỏ ra gọn gàng
3. sửa chữa。修改润饰,使语言文字明确生动。
你把这篇稿子再修饰一下。
anh đem bản thảo này sửa lại đi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 修
| tu | 修: | tu dưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饰
| sức | 饰: | sức khoẻ |

Tìm hình ảnh cho: 修饰 Tìm thêm nội dung cho: 修饰
