Từ: 俯察 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俯察:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 俯察 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔchá] 1. nhìn xuống。向低处看。
2. mong hiểu cho。敬辞,称对方或上级对自己理解。
所陈一切,尚祈俯察。
mọi việc đã trình, mong hiểu cho.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俯

phủ:phủ phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察

sát:sát hạch
xét:xét hỏi, xét nét, xét án
俯察 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俯察 Tìm thêm nội dung cho: 俯察