Cao su chống va đập cửa
Chữ 俸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俸, chiết tự chữ BÓNG, BỐNG, BỔNG, BỖNG, PHỖNG, VỤNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俸:
俸
Pinyin: feng4;
Việt bính: fung2 fung6
1. [俸給] bổng cấp 2. [俸祿] bổng lộc 3. [學俸] học bổng;
俸 bổng
Nghĩa Trung Việt của từ 俸
(Danh) Bổng lộc.◎Như: tân bổng 薪俸 lương bổng.
bổng, như "lương bổng; bổng lộc" (vhn)
bóng, như "bóng hồng; bóng bảy" (btcn)
bỗng, như "bỗng chốc" (btcn)
vụng, như "ăn vụng" (btcn)
bống, như "khôn sống bống chết" (gdhn)
phỗng, như "thằng phỗng" (gdhn)
Nghĩa của 俸 trong tiếng Trung hiện đại:
[fèng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: BỔNG
1. bổng; bổng lộc。俸禄。
薪俸
lương bổng
2. họ Bổng。姓。
Từ ghép:
俸禄
Số nét: 10
Hán Việt: BỔNG
1. bổng; bổng lộc。俸禄。
薪俸
lương bổng
2. họ Bổng。姓。
Từ ghép:
俸禄
Chữ gần giống với 俸:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俸
| bóng | 俸: | bóng hồng; bóng bảy |
| bống | 俸: | khôn sống bống chết |
| bổng | 俸: | lương bổng; bổng lộc |
| bỗng | 俸: | bỗng chốc |
| phỗng | 俸: | thằng phỗng |
| vụng | 俸: | ăn vụng |

Tìm hình ảnh cho: 俸 Tìm thêm nội dung cho: 俸
