Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 阡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阡, chiết tự chữ THIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阡:
阡
Pinyin: qian1;
Việt bính: cin1;
阡 thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 阡
(Danh) Đường nhỏ trong ruộng theo hướng nam bắc.◎Như: thiên mạch 阡陌 đường trong ruộng theo hướng nam bắc và hướng đông tây.
(Danh) Đường đi.
(Danh) Mượn chỉ khu ngoài thành, dã ngoại.
(Danh) Mượn chỉ ruộng đất, điền địa.
(Danh) Phần mộ, mả.
◎Như: tân thiên 新阡 mả mới.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Cộng thùy luận tích sự, Kỉ xứ hữu tân thiên 共誰論昔事, 幾處有新阡 (Thu nhật Quỳ Phủ vịnh hoài nhất bách vận 秋日夔府詠懷一百韻).
(Danh) Họ Thiên.
thiên, như "thiên (bờ ruộng)" (gdhn)
Nghĩa của 阡 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiān]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 11
Hán Việt: THIÊN
1. bờ ruộng。田地中间南北方向的小路。
阡陌。
bờ ruộng ngang dọc.
2. đường ra nghĩa địa; lối đi ra mộ。通往坟墓的道路。
Từ ghép:
阡陌
Số nét: 11
Hán Việt: THIÊN
1. bờ ruộng。田地中间南北方向的小路。
阡陌。
bờ ruộng ngang dọc.
2. đường ra nghĩa địa; lối đi ra mộ。通往坟墓的道路。
Từ ghép:
阡陌
Dị thể chữ 阡
仟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阡
| thiên | 阡: | thiên (bờ ruộng) |

Tìm hình ảnh cho: 阡 Tìm thêm nội dung cho: 阡
