Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 阡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阡, chiết tự chữ THIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阡:

阡 thiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阡

Chiết tự chữ thiên bao gồm chữ 阜 千 hoặc 阝 千 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 阡 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 千
  • phụ
  • thiên
  • 2. 阡 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 千
  • phụ, ấp
  • thiên
  • thiên [thiên]

    U+9621, tổng 5 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian1;
    Việt bính: cin1;

    thiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 阡

    (Danh) Đường nhỏ trong ruộng theo hướng nam bắc.
    ◎Như: thiên mạch
    đường trong ruộng theo hướng nam bắc và hướng đông tây.

    (Danh)
    Đường đi.

    (Danh)
    Mượn chỉ khu ngoài thành, dã ngoại.

    (Danh)
    Mượn chỉ ruộng đất, điền địa.

    (Danh)
    Phần mộ, mả.
    ◎Như: tân thiên mả mới.
    ◇Đỗ Phủ : Cộng thùy luận tích sự, Kỉ xứ hữu tân thiên , (Thu nhật Quỳ Phủ vịnh hoài nhất bách vận ).

    (Danh)
    Họ Thiên.
    thiên, như "thiên (bờ ruộng)" (gdhn)

    Nghĩa của 阡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiān]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 11
    Hán Việt: THIÊN
    1. bờ ruộng。田地中间南北方向的小路。
    阡陌。
    bờ ruộng ngang dọc.
    2. đường ra nghĩa địa; lối đi ra mộ。通往坟墓的道路。
    Từ ghép:
    阡陌

    Chữ gần giống với 阡:

    , , ,

    Dị thể chữ 阡

    ,

    Chữ gần giống 阡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阡 Tự hình chữ 阡 Tự hình chữ 阡 Tự hình chữ 阡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 阡

    thiên:thiên (bờ ruộng)
    阡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阡 Tìm thêm nội dung cho: 阡