Cao su chống va đập cửa

Chữ 嘿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘿, chiết tự chữ HẮC, MẶC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嘿:

嘿 mặc, hắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嘿

Chiết tự chữ hắc, mặc bao gồm chữ 口 黑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘿 cấu thành từ 2 chữ: 口, 黑
  • khẩu
  • hắc
  • mặc, hắc [mặc, hắc]

    U+563F, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mo4, hei1;
    Việt bính: hei1;

    mặc, hắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 嘿

    (Tính) Im lặng, không nói.
    § Dùng như mặc
    .Một âm là hắc

    (Thán)
    Biểu thị ngạc nhiên, đắc ý: chà, hừ.

    (Trợ)
    Biểu thị kêu gọi hoặc gây chú ý: này, nào.(Trạng thanh) Tiếng cười: hề hề.

    Nghĩa của 嘿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嗨)
    [hēi]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 15
    Hán Việt: HẢI

    1. này; ấy; nè (biểu thị sự nhắc nhở, gọi)。表示招呼或提起注意。
    嘿,老张,快走吧!
    này anh Trương, đi mau lên!
    嘿!我说的你听见没有?
    nè, tôi nói gì anh có nghe không đấy?
    2. tuyệt; hay (biểu thị sự đắc ý)。表示得意。
    嘿,咱们生产的机器可实在不错呀!
    tuyệt, máy móc chúng ta sản xuất quả là khá!
    3. ôi; ủa; ô hay; ơ hay (biểu thị kinh ngạc)。表示惊异。
    嘿,这是什么话?
    uả, nói cái gì vậy?
    Ghi chú: 另见ṃ; hāi
    Từ ghép:
    嘿嘿
    [mò]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: MẶC, HẮC
    lặng lẽ; im lặng; không lên tiếng。不说话; 不出声。

    Chữ gần giống với 嘿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

    Dị thể chữ 嘿

    ,

    Chữ gần giống 嘿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘿 Tự hình chữ 嘿 Tự hình chữ 嘿 Tự hình chữ 嘿

    嘿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘿 Tìm thêm nội dung cho: 嘿