Từ: 探讨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 探讨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 探讨 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàntǎo] nghiên cứu thảo luận; thảo luận nghiên cứu。研究讨论。
探讨哲学问题
thảo luận nghiên cứu về vấn đề Triết học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讨

thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)
探讨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 探讨 Tìm thêm nội dung cho: 探讨