Chữ 倚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倚, chiết tự chữ ẤY, Ỷ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倚:

倚 ỷ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 倚

Chiết tự chữ ấy, ỷ bao gồm chữ 人 奇 hoặc 亻 奇 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 倚 cấu thành từ 2 chữ: 人, 奇
  • nhân, nhơn
  • cơ, cả, kì, kỳ
  • 2. 倚 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 奇
  • nhân
  • cơ, cả, kì, kỳ
  • []

    U+501A, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi3;
    Việt bính: ji2
    1. [倚賴] ỷ lại 2. [倚閭] ỷ lư 3. [倚馬] ỷ mã 4. [倚門] ỷ môn 5. [倚門賣笑] ỷ môn mại tiếu 6. [倚勢] ỷ thế 7. [倚恃] ỷ thị 8. [倚重] ỷ trọng;


    Nghĩa Trung Việt của từ 倚

    (Động) Dựa vào, tựa.
    ◎Như: ỷ môn nhi vọng
    tựa cửa mà trông.
    ◇Sử Kí : Kha tự tri sự bất tựu, ỷ trụ nhi tiếu , (Kinh Kha truyện ) Kinh Kha tự biết việc không xong, tựa vào cột mà cười.

    (Động)
    Cậy.
    ◎Như: ỷ thế lăng nhân cậy thế lấn người.

    (Động)
    Nghiêng về một bên.
    ◇Lễ Kí : Trung lập nhi bất ỷ (Trung Dung ) Giữ bậc trung, không thiên lệch.

    (Động)
    Phối hợp. hòa theo.
    ◇Tô Thức : Khách hữu xuy đỗng tiêu giả, ỷ ca nhi họa chi , (Tiền Xích Bích phú ) Trong đám khách có một người thổi ống sáo, bèn hợp theo bài ca mà họa lại.

    (Danh)
    Chỗ dựa vào.
    ◇Đạo Đức Kinh : Họa hề phúc chi sở ỷ, phúc hề họa chi sở phục , (Chương 58) Họa là chỗ dựa của phúc, phúc là chỗ nấp của họa.

    ỷ, như "ỷ thế cậy quyền" (vhn)
    ấy, như "người ấy" (btcn)

    Nghĩa của 倚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǐ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 10
    Hán Việt: Ỷ
    1. dựa; tựa。靠着。
    倚 门而望
    tựa cửa mà trông.
    倚 马千言
    hạ bút như có thần.
    2. cậy; ỷ lại。仗恃。
    倚 势欺人
    cậy thế ức hiếp người khác
    倚 老卖老
    cậy già lên mặt
    3. nghiêng; lệch。偏;歪。
    不偏不倚
    không thiên vị bên nào
    Từ ghép:
    倚傍 ; 倚靠 ; 倚赖 ; 倚老卖老 ; 倚马可待 ; 倚马千言 ; 倚仗 ; 倚重

    Chữ gần giống với 倚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Chữ gần giống 倚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 倚 Tự hình chữ 倚 Tự hình chữ 倚 Tự hình chữ 倚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 倚

    ấy:người ấy
    ỉa: 
    :ỷ thế cậy quyền

    Gới ý 15 câu đối có chữ 倚:

    Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn

    Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn

    Hồng vũ hoa thôn uyên tịnh ỷ,Thuý yên liễu dịch phượng hoà minh

    Mưa nhợt xóm hoa uyên phải ẩn,Khói xanh trang biếc phượng đều kêu

    倚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 倚 Tìm thêm nội dung cho: 倚