Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 偉才 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偉才:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vĩ tài
Tài năng trác việt.
◇Hậu Hán Thư 書:
(Nhân) niên thập tam năng thông Thi, Dịch, Xuân Thu, bác học hữu vĩ tài
()詩, 易, 秋, 才 (Thôi Nhân truyện 傳) (Thôi Nhân) lên mười ba tuổi đã thông hiểu các kinh Thi, Dịch và Xuân Thu, học rộng và có tài năng trác việt.Người có tài năng trác việt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偉

:hùng vĩ
vỉ:van vỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài
偉才 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偉才 Tìm thêm nội dung cho: 偉才