Cao su chống va đập cửa

Chữ 艏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艏, chiết tự chữ THỦ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 艏:

艏 thủ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 艏

Chiết tự chữ thủ bao gồm chữ 舟 首 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

艏 cấu thành từ 2 chữ: 舟, 首
  • chu, châu
  • thú, thủ
  • thủ [thủ]

    U+824F, tổng 15 nét, bộ Chu 舟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shou3;
    Việt bính: sau2;

    thủ

    Nghĩa Trung Việt của từ 艏

    (Danh) Mũi thuyền.

    Nghĩa của 艏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shǒu]Bộ: 舟 - Chu
    Số nét: 15
    Hán Việt: THỦ
    mũi thuyền; mũi tàu。船的前端或前部。

    Chữ gần giống với 艏:

    , , , , , , , 𦩰, 𦩳,

    Chữ gần giống 艏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 艏 Tự hình chữ 艏 Tự hình chữ 艏 Tự hình chữ 艏

    艏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 艏 Tìm thêm nội dung cho: 艏