Từ: 做伴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做伴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 做 • 伴

Nghĩa của 做伴 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòbàn] làm bạn; bầu bạn; ở bên cạnh。(做伴儿)当陪伴的人。
母亲生病,需要有个人做伴。
mẹ bị bệnh, cần phải có người trông nom.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố做:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴

bạn伴:bạn bè
bọn伴:một bọn; cả bọn
gạn伴:gạn gùng; gạn lọc
vạn伴:vạn chài (ngư phủ)
做伴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做伴 Tìm thêm nội dung cho: 做伴