Từ: 健儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 健儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 健儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàn"ér] dũng sĩ; người khoẻ mạnh; tráng sĩ。称动作敏捷而强健的人(多指英勇善战或长于体育技巧的青壮年)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 健

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
健儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 健儿 Tìm thêm nội dung cho: 健儿